THÔNG TIN SẢN PHẨM THÉP TRÒN MẠ KẼM

- Công ty Liki Steel chuyên cung cấp các loại thép ống

- Các sản phẩm được sản xuất và mạ kẽm nhúng nóng hai mặt, có chất lượng tốt, giá cả hợp lý...

- Kích thước: Có đủ các size ống thông dụng từ phi 21.2 đến 219.1mm, độ dầy từ 1.6mm đến 7.92mm... Được sản xuất theo tiêu chuẩn BS, ASTM A53.

- Để có được thông tin chính xác nhất, xin quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi, hoặc gửi email/fax để được tư vấn & cung cấp thông tin chi tiết.

Bảng quy chuẩn trọng lượng theo tiêu chuẩn BS 1387/1987

GALVANIZED PIPES - STANDARD BS 1387-1985

C

Mn

P

S

Độ dày lớp mạ / Zinc-coat thickness

Phương pháp mạ

max

max

max

max

µm

gr./m2

oz./ft2

Zinc-coat Method

%

%

%

%

> 35

>= 360

>= 1.18

Mạ nhúng nóng

0.2

1.2

0.045

0.045

Hot-dip Galvanizing

Trắc nghiệm độ bền kéo / Tensile test

Trắc nghiệm độ uốn / Bend test

Trắc nghiệm nén phẳng

Kiểm tra độ kín khít/ Leak tightness test

Flattening test

Độ bền kéo

Điểm chảy

Độ giãn dài tương đối

Phân loại

Goc uốn

Bán kính trong

Vị trí mối hàn

Mối hàn

Bề mặt ống

T.strength

Yield point

Elongation

Category

Angle of bending

Inside radius

Weld position

Weld point

Non-weld point

   
 

Kgf/mm2

Kgf/mm2

(N/mm2)

Min. 28

Min. 20

Min. 30

Ống mạ

90o

8 D

90o

0.75 D

0.60 D

51 Kgf/cm2

-285

-196

Galva. pipe

Class A1 (siêu nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.4

21

1.9

0.904 0.922

 3/4

20

26.9

26.4

2.1

1.275 1.296

1   

25

33.8

33.2

2.3

1.770 1.803

1 1/4

32

42.5

41.9

2.3

2.263 2.301

1 1/2

40

48.4

47.8

2.5

2.811 2.855

2   

50

60.2

59.6

2.6

3.674 3.726

2 1/2

65

76

75.2

2.9

5.199 5.275

3   

80

88.7

87.9

2.9

6.107 6.191

4   

100

113.9

113

3.2

8.704 8.815

Light Class (nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.4

21

2

0.95

0.96

 3/4

20

26.9

26.4

2.3

1.38

1.39

1   

25

33.8

33.2

2.6

1.98

2

1 1/4

32

42.5

41.9

2.6

2.54

2.57

1 1/2

40

48.4

47.8

2.9

3.23

3.27

2   

50

60.2

59.6

2.9

4.08

4.15

2 1/2

65

76

75.2

3.2

5.71

5.83

3   

80

88.7

87.9

3.2

6.72

6.89

4   

100

113.9

113

3.6

9.75

10

Medium Class (trung bình)

Nominal

Dimension 

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.7

21.1

2.6

1.21

1.22

 3/4

20

27.2

26.6

2.6

1.56

1.57

1   

25

34.2

33.4

3.2

2.41

2.43

1 1/4

32

42.9

42.1

3.2

3.1

3.13

1 1/2

40

48.8

48

3.2

3.57

3.61

2   

50

60.8

59.8

3.6

5.03

5.1

2 1/2

65

76.6

75.4

3.6

6.43

6.55

3   

80

89.5

88.1

4

8.37

8.54

4    

100

114.9

113.3

4.5

12.2

12.5

5   

125

140.6

138.7

5

16.6

17.1

6   

150

166.1

164.1

5

19.7

20.3

Heavy Class

Nominal

Dimension

DN

Outside Diameter

Wall

Calculated

Dmax

Dmin

Thickness

Plain End

Threads & Couplings

mm.

mm.

mm.

(kg/m.)

(kg/m.)

 1/2

15

21.7

21.1

3.2

1.44

1.45

 3/4

20

27.2

26.6

3.2

1.87

1.88

1

25

34.2

33.4

4

2.94

2.96

1 1/4

32

42.9

42.1

4

3.8

3.83

1 1/2

40

48.8

48

4

4.38

4.42

2

50

60.8

59.8

4.5

6.19

6.26

2 1/2

65

76.6

75.4

4.5

7.93

8.05

3

80

89.5

88.1

5

10.3

10.5

4

100

114.9

113.3

5.4

14.5

14.8

5

125

140.6

138.7

5.4

17.9

18.4

6

150

166.1

164.1

5.4

21.3

21.9