THÔNG TIN ỐNG THÉP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại. 

  • Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985; ASTM A123; ASTM A53; TCVN 1832-1976
  • Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng  từ: 21,2mm đến 219,1mm
  • Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm
  • Độ dày lớp kẽm: Từ 50 µm -75µm
  • Cơ lý tính:

            Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2

            Bền chảy: Min 195 N/mm2

            Độ giãn dài:  Min 20%
 

Ứng dụng sản phẩm

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng: ống  thép mạ kẽm thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình trung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt. Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng để cấu tạo khung nhà, giàn chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình như trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng đô thị, cọc siêu âm, phát sóng đều sử dụng ống thép mạ kẽm, đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt, mang lại hiệu quả kinh tế lớn.

 

 

BẢNG BÁO GIÁ ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG

Quy cách

Độ dày (mm)

Tỉ trọng kg/cây 6m

Đơn giá/kg

Đơn giá/cây 6m

ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)

1.6

4.642

25,500

118,371

1.9

5.484

24,500

134,358

2.1

5.938

24,300

144,293

2.3

6.435

24,300

156,371

2.6

7.26

24,300

176,418

ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)

1.6

5.933

25,500

151,292

1.9

6.961

24,500

170,545

2.1

7.704

24,300

187,207

2.3

8.286

24,300

201,350

2.6

9.36

24,300

227,448

ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)

1.6

7.556

25,500

192,678

1.9

8.888

24,500

217,756

2.1

9.762

24,300

237,217

2.3

10.722

24,300

260,545

2.5

11.46

24,300

278,478

2.6

11.886

24,300

288,830

2.9

13.128

24,300

319,010

3.2

14.4

24,300

349,920

3.6

16.2

24,300

393,660

ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)

1.6

9.617

25,500

245,234

1.9

11.335

24,500

277,708

2.1

12.467

24,300

302,948

2.3

13.56

24,300

329,508

2.6

15.24

24,300

370,332

2.9

16.87

24,300

409,941

3.2

18.6

24,300

451,980

3.6

20.56

24,300

499,608

4.0

22.61

24,300

549,423

ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)

1.6

11

25,500

280,500

1.9

12.995

24,500

318,378

2.1

14.3

24,300

347,490

2.3

15.59

24,300

378,837

2.5

16.98

24,300

412,614

2.9

19.38

24,300

470,934

3.2

21.42

24,300

520,506

3.6

23.71

24,300

576,153

4.0

26.1

24,300

634,230

ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)

1.9

16.3

24,500

399,350

2.1

17.97

24,300

436,671

2.3

19.612

24,300

476,572

2.6

22.158

24,300

538,439

2.9

24.48

24,300

594,864

3.2

26.861

24,300

652,722

3.6

30.18

24,300

733,374

4

33.1

24,300

804,330

4.5

36.89

24,300

896,427

5.0

40.62

24,300

987,066

ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)

2.1

22.851

24,300

555,279

2.3

24.958

24,300

606,479

2.5

27.04

24,300

657,072

2.7

29.14

24,300

708,102

2.9

31.368

24,300

762,242

3.2

34.26

24,300

832,518

3.6

38.58

24,300

937,494

4

42.4

24,300

1,030,320

4.5

47.34

24,300

1,150,362

5.0

52.23

24,300

1,269,189

ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)

2.1

26.799

24,300

651,216

2.3

29.283

24,300

711,577

2.5

31.74

24,300

771,282

2.7

34.22

24,300

831,546

2.9

36.828

24,300

894,920

3.2

40.32

24,300

979,776

3.6

45.14

24,300

1,096,902

4

50.22

24,300

1,220,346

4.5

55.8

24,300

1,355,940

5.0

61.63

24,300

1,497,609

ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)

2.5

41.06

24,300

997,758

2.7

44.29

24,300

1,076,247

2.9

47.484

24,300

1,153,861

3

49.07

24,300

1,192,401

3.2

52.578

24,300

1,277,645

3.6

58.5

24,300

1,421,550

4

64.84

24,300

1,575,612

4.5

73.2

24,300

1,778,760

5.0

80.27

24,300

1,950,561

ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)

3.96

80.46

24,900

2,003,454

4.78

96.54

24,900

2,403,846

5.16

103.95

24,900

2,588,355

5.56

111.66

24,900

2,780,334

6.35

126.8

24,900

3,157,320

ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)

3.96

96.24

24,900

2,396,376

4.78

115.62

24,900

2,878,938

5.16

124.56

24,900

3,101,544

5.56

133.86

24,900

3,333,114

6.35

152.16

24,900

3,788,784

ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)

3.96

126.06

25,200

3,176,712

4.78

151.56

25,200

3,819,312

5.16

163.32

25,200

4,115,664

5.56

175.68

25,200

4,427,136

6.35

199.86

25,200

5,036,472

 

MỌI THÔNG TIN, VUI LÒNG LIÊN HỆ:

Điện thoại: 0961 620 911 - 028 22 113 723

Địa chỉ: 1421 Tỉnh lộ 8, Ấp 4, Xã Hòa Phú, Củ Chi

Email: liki.vn1@gmail.com